PDF -phương trình sai phân và ứng dụng - Trường Đại học Khoa học Tự - Các dạng bài toán thi chọn học sinh giỏi môn hóa học 10 - Gv. Đặng Thị Hương Giang - THPT Đường An
Wait Loading...


PDF :1 PDF :2 PDF :3 PDF :4 PDF :5 PDF :6 PDF :7


Like and share and download

Các dạng bài toán thi chọn học sinh giỏi môn hóa học 10 - Gv. Đặng Thị Hương Giang - THPT Đường An

phương trình sai phân và ứng dụng - Trường Đại học Khoa học Tự

PDF chuyên đề phương pháp giải một số dạng bài tập nâng cao về c2kimdong edu vn Upload CDsinh9 pdf 23112015034018 pdf PDF hệ thống lý thuyết và các dạng bài tập vật lý 10 Hocmai hocmai vn

Related PDF

chuyên đề phương pháp giải một số dạng bài tập nâng cao về

[PDF] chuyên đề phương pháp giải một số dạng bài tập nâng cao về c2kimdong edu vn Upload CDsinh9 pdf 23112015034018 pdf
PDF

hệ thống lý thuyết và các dạng bài tập vật lý 10 - Hocmai

[PDF] hệ thống lý thuyết và các dạng bài tập vật lý 10 Hocmai hocmai vn HE THONG LY THUYET VA CAC DANG BAI TAP VAT LY 10 pages 1 5 edited pdf
PDF

CÁC DẠNG TOÁN HÓA 12

[PDF] CÁC DẠNG TOÁN HÓA 12 giasudaykem vn down php?url=cac dang toan hoa
PDF

phƣơng pháp giải các dạng toán sử dụng công thức khai triển nhị

[PDF] phƣơng pháp giải các dạng toán sử dụng công thức khai triển nhị dienbien edu vn uploads sang kien kinh nghiem thuy toan pdf
PDF

BAITAP123COM – CHUYÊN ĐỀ DẠNG BÀI TẬP VỀ ĐỒ THỊ

[PDF] BAITAP123 COM – CHUYÊN ĐỀ DẠNG BÀI TẬP VỀ ĐỒ THỊ baitap123 CHUYEN DE DANG BAI TAP DO THI 11 pdf
PDF

một số phương pháp tính khoảng cách và góc trong hình học không

[PDF] một số phương pháp tính khoảng cách và góc trong hình học không lib sgu edu vn 84 dspace bitstream TTHLDHSG 3102 1 3 pdf
PDF

phương trình sai phân và ứng dụng - Trường Đại học Khoa học Tự

cụ giúp giải các bài toán vi phân, đạo hàm và các phƣơng trình đại số cấp cao tuyến tính hóa một số phƣơng trình sai phân dạng phi tuyến tính về dạng
PDF

các giao thức xác thực

thūpavaṃso sử liệu về bảo tháp xá-lợi phật - TAM TẠNG SONG

bạn về mỗi một bí tích được đặt trong nhận thức của Giáo Hội về bản tính của thứ trước mặt Thiên Chúa tất cả (đại xá) hay một phần (tiểu xá) các hình phạt  Chương I Ðiều Kiện Giáo Luật Của Các Thể

  1. Các Bí Tích
  2. Bộ Giáo Luật
  3. Luận Câu Xá
  4. truy tầm cứu cánh của phân biệt các
  5. Các bước để được vào cư xá cao niên
  6. thūpavaṃso sử liệu về bảo tháp xá-lợi phật
  7. Các Tông Phái Đạo Phật
  8. Nội quy ký túc xá sinh viên
  9. Sách Nghi thức Chăm sóc Mục vụ cho
  10. Công Giáo khác

Các loại bệnh và thuốc chữa

Vaccine Information Statement: Your Baby's First Vaccines

cúm theo mùa Bệnh cảm lạnh do các loại vi trùng gây ra, thường tác hại trên mũi hơn là bất kỳ bộ phận cơ thể nào khác của quý vị Các triệu chứng bao gồm 12 Tháng Chín 2005 làm vũ khí

  1. Bệnh cúm
  2. Bệnh sốt xuất huyết do siêu vi
  3. Bệnh thỏ
  4. Các Bệnh Truyền Nhiễm
  5. Hướng dẫn Tìm hiểu về Bệnh Than
  6. PHÂN LOẠI CƠN ĐỘNG KINH TRONG THỰC HÀNH LÂM SÀNG
  7. Chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ
  8. Bệnh babesiosis
  9. CÁC LOẠI THUỐC TÂM THẦN
  10. Các Bệnh Sốt Xuất Huyết Do Nhiễm Siêu Vi Khuẩn

CÁC LOẠI THUỐC KHÁNG SINH

Thuốc dùng tri ̣chứng Tự Miễn

PDF CÁC LOẠI THUỐC TÂM THẦN askferc PsyMed 20table final rev0909 VIET pdf PDF Danh mục thuốc thiếtapps who int medicinedocs documents s20014vi s20014vi pdf PDF trả lại các loại thuốc thừa cho hiệu thuốc để xử lý thải bỏ an toàn

protradegarment images uploaded Investor Upload Phương pháp chiết khấu dòng tiền thuần Free cash flows v Các phương pháp dựa vào FCF được sử dụng nhiều trong trường hợp nó độc lập với chính sách cổ tức và cơ cấu vốn 6 v Sử dụng các phương pháp

CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG THỨC DỊCH TIẾNG ANH THƯƠNG MẠI SANG TIẾNG VIỆT

Phương pháp nghiên cứu khoa học cơ bản dành cho bác sĩ lâm sàng

PDF Các phương pháp giảng dạy tích cực NTU ntu edu vn Phuong 20phap 20giang 20day Cac 20PPGD 20tich 20cuc 20 28DH 20KHTN 20HCM 2 PDF một số vấn đề cơ bản về phương pháp luận nghiên cứu khoa học

CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG VITAMIN TRONG THỰC PHẨM

phương pháp quan sát định tính: loại bỏ sai lầm và - ResearchGate

ĐẠT CÁC CHUẨN ĐẦU RA THEO CDIO Nguyễn Thành Hải, Phùng Thúy Phượng, Đồng Thị Bích Thủy ( )* Trung tâm Nghiên Cứu Cải Tiến Phương Pháp Dạy  Có nhiều vấn đề liên quan đến phương pháp luận nghiên cứu khoa học mà các chủ thể nghiên

  1. Các phương pháp giảng dạy tích cực
  2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
  3. PHƯƠNG PHÁP GIÁO DỤC CHỦ ĐỘNG
  4. phương pháp quan sát định tính
  5. phương pháp ngừa thai
  6. Các phương pháp điều trị ung thư vú
  7. Các phương pháp làm lạnh thức ăn
  8. những giải pháp cho các vấn đề đang vướng mắc
  9. Các nghiên

Các quy tắc đặt tên trong lập trình

Quy tắc Ứng xử Toàn cầu - Rolls-Royce

PDF Hướng dẫn về Những Nguyên tắc của EthicsPoint secure ethicspoint domain media vi gui code pdf PDF Quy tắc Ứng xử của chúng ta Rackcdn 84e1202b204d21a1cb9b 0e1ab5244fd095dbeb138ed6f973369e ssl cf3 rackcdn coc

  1. từ ghép tiếng việt
  2. từ hay trong tiếng việt
  3. trạng từ tiếng việt
  4. lượng từ

Cac So Do Dau Noi Va Cau Hinh Thiet Bi MAN-E Huawei v1.0!30!11-2009

Đánh cược theo cách của bạn - Bethereum

PDF Hướng dẫn lắp đặt cs psn web csj psn web videointercom manual VL V555 V555VN IG VI ZA pdf PDF Hướng dẫn lắp đặt cs psn web csj psn web videointercom manual VL SVN511VN IG VI ZA pdf

CÁC THƯ VIỆN TRONG PASCAL

Phần I: Vẽ mạch nguyên lý bằng OrCAD Capture

math hcmus edu vn ~ptbao DataStructure Hướng dẫn Bởi vì bên cạnh thư viện graphics h đã lỗi thời, nổi lên các thư viện đồ hoạ tốt hơn và cũng dễ dàng sử dụng hơn, điển hình trong đó là thư viện OpenGL Bài hướng dẫn này sẽ hướng

Home back Next

com/file/d/0B5e-Y0SSrkmqRVowSXFYcDJ3Mzg/view

?usp=sharing LINK BOX: https://app

Description

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

TR ẦN

CÁC DẠNG BÀI TOÁN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA HỌC 10 Chương 1: 1

Bài tập hỗn hợp nhiều ñồng vị 2

Tính toán số hạt trong bài tập hợp chất gồm nhiều nguyên tử 3

Bài toán xác ñịnh số hạt trong ion ñơn nguyên tử,

ña nguyên tử 4

Bài tập về tính bán kính nguyên tử,

ñộ ñặc khít,

tính khối lượng riêng của nguyên tử,

ñơn chất Chương 2 5

Bài toán so sánh các ñại lượng có sự biến ñổi tuần hoàn 6

Tính toán số hạt với các bài tập 2 nguyên tố cùng chu kỳ,

cùng nhóm A Chương 3 7

So sánh ñộ phân cực liên kết dựa vào ñộ âm ñiện các nguyên tố Chương 4 8

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Chương 5 + 6 9

Cho sơ ñồ phản ứng thể hiện mối liên hệ giữa các chất 10

Bài tập nhận biết 11

Bài tập tách chất 12

Cho hỗn hợp các muối axit,

tác dụng với nhau từng ñôi một,

yêu cầu xác ñịnh mỗi chất trong các lọ mất nhãn (có phản ứng của muối axit như NaHSO3,

NaHCO3…) 13

Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng cho các thí nghiệm 14

Tính toán lượng KMnO4,

K2Cr2O7… và lượng axit cần dùng ñể ñiều chế ñủ lượng clo dùng ñiều chế chất khác như: cho tác dụng với Fe hay với dung dịch kiềm ở ñiều kiện thường hay ñun nóng 15

Bài toán cho hỗn hợp muối halogenua tác dụng với halogen (cho ñủ dữ kiện lập 2 phương trình,

Hỗn hợp NaX,

NaY (X,

Y là 2 halogen kế tiếp hoặc không kế tiếp) tác dụng với AgNO3 thu ñược kết tủa,

xử lý thành phần hỗn hợp,

xác ñịnh m,

Bài toán axit HCl tác dụng với hỗn hợp chất 18

Bài tập oxi,

ozon tác dụng với phi kim,

Cho hỗn hợp kim loại tác dụng với S sau ñó cho sản phẩm tác dụng với axit HCl hoặc H2SO4,

rồi làm các thí nghiệm khác ñể xác ñịnh H2S từ ñó tính thành phần hỗn hợp 20

Bài tập SO2 tác dụng với dung dịch kiềm 21

Bài tập cho muối sunfit,

hidrosunfit tác dụng với dung dịch bazơ 22

Bài toán hỗn hợp kim loại,

hoặc hỗn hợp kim loại và oxit bazơ,

hỗn hợp muối chia làm nhiều thí nghiệm như tác dụng với H2SO4 ñặc nóng,

xác ñịnh thành phần hỗn hợp 23

Bài toán hỗn hợp kim loại hoặc kim loại và oxit kim loại có Fe hoặc oxit của sắt tác dụng với H2SO4 ñặc,

cho rõ sản phẩm khử và tính thành phần hỗn hợp 24

Bài tập xử lý kết quả thí nghiệm lấy có dư 25

Bài tập cho H2SO4 ñặc tác dụng với hỗn hợp gồm Al,

yêu cầu xác ñịnh sản phẩm khử của S+6 và tính lượng axit tham gia phản ứng hoặc nồng ñộ các chất sau phản ứng 26

Biện luận tìm kim loại (có hóa trị thay ñổi) khi tác dụng với dung dịch axit 27

Bài tập tính toán về ñiều chế chất 28

Bài toán sản xuất chất từ quặng qua nhiều giai ñoạn và các giai ñoạn ñều có hiệu suất 29

Bài tập tổng hợp

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ BÀI TOÁN VỀ ðỒNG VỊ ðồng vị số khối A1 chiếm a1%,

ñồng vị số khối A2 chiếm a2%

a1 + A2

Nguyên tố X có 2 ñồng vị A và B

Tỉ lệ số nguyên tử của 2 ñồng vị A và B là 27: 23

ðồng vị A có 35p và 44n

ðồng vị B nhiều hơn ñồng vị A 2 nơtron

Xác ñịnh nguyên tử khối trung bình của X

Bài 2:

Bài 1:

Mg có 3 ñồng vị : 24Mg ( 78,99%),

Tính nguyên tử khối trung bình

Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg,

thì số nguyên tử tương ứng của 2 ñồng vị còn lại là bao nhiêu

Nguyên tử nguyên tố X có 3 ñồng vị

Tổng số hạt trong 3 nguyên tử ñồng vị là 75

Trong ñồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron,

ñồng vị thứ 2 có số nơtron kém hơn ñồng vị thứ 3 là 1 ñơn vị

Xác ñịnh số khối mối ñồng vị

TR ẦN

Bài 3:

Hướng dẫn:

Lập hệ phương trình:

2Z + N1 + 2Z + N2 + 2Z + N3 = 75  6Z + N1 + N2 + N3 = 75

N3 – N2 = 1 => N3 = N2 + 1

N ≤ 1,5 Z

Vì: 1 ≤

=> 6Z + Z + N2 + N2 + 1 = 75  7Z + 2N2 = 74

 7,4 ≤ Z ≤ 8,2 => Z = 8 => A1 = 16

 N3 = 10 => A1 = 18 Giải ra ñược A1 = 28

A2 = 29

A3 = 30

Nguyên tố X có 3 ñồng vị là X1 chiếm 92,23%,

X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,1%

Tổng số khối của 3 ñồng vị bằng 87

Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 1 hạt

Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855

Tìm X1,

X3 Bài 4:

Hướng dẫn: Lập hệ phương trình: A1 + A2 + A3 = 87 A2 – A1 = 1

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

4,67% + A3

A2 = 29

A3 = 30 Nguyên tố A có 4 ñồng vị A1,

A3 A4 có các ñặc ñiểm sau: Tổng số khối của 4 ñồng vị là 825

Tổng số nơtron của ñồng vị A3 và A4 lớn hơn số nơtron ñồng vị A1 là 121 hạt

Hiệu số khối của ñồng vị A2 và A4 nhỏ hơn hiệu số khối của ñồng vị A1 và A3 là 5 ñơn vị

Tổng số hạt p,

e của ñồng vị A1 và A4 lớn hơn tổng số hạt không mang ñiện của A2 và A3 là 333

Số khối của A4 bằng 33,5% tổng số khối 3 ñồng vị kia

Xác ñịnh số khối 4 ñồng vị và số ñiện tích hạt nhân của nguyên tố A

Bài 5:

Các ñồng vị A1,

A4 lần lượt chiếm 50,9%

Hãy tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố A

Hướng dẫn: A1 + A2 + A3 + A4 = 825

Tổng số khối của 4 ñồng vị là 825

TR ẦN

Tổng số nơtron của ñồng vị A3 và A4 lớn hơn số nơtron ñồng vị A1 là 121 hạt

N3 + N4 – N1 = 121

A2 – A4 = A1 – A3 – 5

Hiệu số khối của ñồng vị A2 và A4 nhỏ hơn hiệu số khối của ñồng vị A1 và A3 là 5 ñơn vị

Tổng số hạt p,

e của ñồng vị A1 và A4 lớn hơn tổng số hạt không mang ñiện của A2 và A3 là 333

2Z + N1 + 2Z + N4 – (N2 + N3) = 333 (4)

Số khối của A4 bằng 33,5% tổng số khối 3 ñồng vị kia

A4 = 33,5%(A1 + A2 + A3)

Các ñồng vị A1,

A4 lần lượt chiếm 50,9%

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Nguyên tử khối trung bình của A = 208

0,9% + 207

nguyên tố clo có 2 ñồng vị là 35Cl và 37Cl có phần trăm số nguyên tử tương ứng là 75% và 25%

nguyên tố ñồng có 2 ñồng vị trong ñó 63 Cu chiếm 73% số nguyên tử

ðồng và clo tạo ñược hợp chất CuCl2 trong ñó phần trăm khối lượng Cu chiếm 47,228%

Xác ñịnh ñồng vị thứ 2 của ñồng

Hướng dẫn:

75 + 37

NTK TB của Cl =

Trong phân tử CuCl2

Bài 6:

TR ẦN

NTK TB của Cu =

ðồng vị 65Cu chiếm 27% => ñồng vị thứ 2 là ACu chiếm 73%

Giải ra ñược A = 63

=> ñồng vị thứ 2 là 63Cu

Cho hợp chất XY2 tạo bởi 2 nguyên tố X và Y

Y có 2 ñồng vị là 79Y chiếm 55% số nguyên tử và ñồng vị 81Y

Trong XY2,

phần trăm khối lượng của X bằng 28,51%

Bài 7:

a) Tính nguyên tử khối trung bình của X,

Hướng dẫn:

b) X có 2 ñồng vị 65X chiếm 27% số nguyên tử

Xác ñịnh ñồng vị thứ 2 của X

a) ðồng vị là 79Y chiếm 55% => ñồng vị 81Y chiếm 45%

NTK TB của Y = 79

55% + 81

45% = 79,9

Trong phân tử XY2

Y X + 2

=> NTK TB của X = 63,54 b) ðồng vị 65X chiếm 27% => ñồng vị thứ 2 chiếm 73% NTK TB của X =

Giải ra ñược A = 63 => ñồng vị thứ 2 là 63X

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Nguyên tử khối của B là 10,81

B gồm 2 ñồng vị 10B và 11B

Có bao nhiêu phần trăm ñồng vị 11B trong axit boric H3BO3

Bài 8:

Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5

Clo có 2 ñồng vị là

Bài 9: 37

Cl và Cl a

Hỏi có bao nhiêu % khối lượng của 35Cl chứa trong axit pecloric HClO4

Có bao nhiêu % về khối lượng của 37Cl chứa trong muối kali clorat KClO3 và canxi clorat Ca(ClO3)2

Giải: 35

x + 37(100 − x) = 35,5 => x = 75 100

Gọi %35Cl = x% => %37Cl = (100-x)%

TR ẦN

%35Cl =

Trong phân tử Ca(ClO3)2:

%37Cl =

%37Cl =

Trong tự nhiên Cu có 2 ñồng vị là 63Cu và 65Cu

Nguyên tử trung bình của Cu là 63,546

Số nguyên tử 63Cu có trong 32g Cu là bao nhiêu biết NA = 6,022

Hướng dẫn

Bài 10:

NTK TB của Cu = 63,546 => %63Cu = 72,7%

Trong 32 gam Cu: nCu =

Số nguyên tử Cu trong 32 gam Cu:

Số nguyên tử 63Cu trong 32 gam Cu:

nguyên tử Trong tự nhiên Clo có 2 ñồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình là 35,5

Tính số nguyên tử của ñồng vị 37Cl,

Bài 11:

Hướng dẫn NTK TB của Cl = 35,5 => %35Cl = 75%

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Trong 3,65 gam HCl: nHCl =

Số nguyên tử Cl trong 3,65 gam HCl: 0,1

- 6,022

Số nguyên tử nguyên tử

M – ne → Mn+ R + me → Rm-

Trong phân tử

=> tổng số hạt = 2Z + N – n

=> tổng số hạt = 2p + n + m

Trong ion âm:

Trong ion dương:

Tổng số hạt: 2Z + N

Trong nguyên tử:

BÀI TOÁN XÁC ðỊNH SỐ HẠT

tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b(2ZY + NY)

Trong ion ña nguyên tử: XaYbn+:

tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b(2ZY + NY) – n

XaYb : tổng số hạt = a(2ZX + NX) + b(2ZY + NY) + m

TR ẦN

N ≤ 1,5 Z

Oxit B có công thức là X2O

Tổng số hạt cơ bản p,

trong ñó số hạt mang ñiên nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 28

Xác ñịnh B

Bài 12:

Hướng dẫn

Tổng số hạt p,

n e trong B là 92 => 2Z + N = 92

Số hạt mang ñiên nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 28 => 2Z – N = 28

Giải ra ñược: Z = 30

Z = 30 => X là Cu

Công thức oxit là Cu2O

Anion AB32- có tổng số e là 42

Trong các hạt nhân nguyên tử A và B có số p bằng số n

Bài 13:

a) Tìm số khối của A và B

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B

Hướng dẫn Anion AB32- có tổng số e là 42 => ZA + 3ZB +2 = 42 => ZA + 3ZB = 40 => ZB < 13,3 A,

B là phi kim

A là lưu huỳnh

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

 ZA = NA = 16 => AA = 32  ZB = NB = 8 => AB = 16 Cho tổng số hạt p,

e trong phân tử MX2 là 178 hạt,

trong hạt nhân của M số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt,

còn trong hạt nhân của X số nơtron bằng số proton

Số proton trong hạt nhân của M nhiều hơn số proton trong hạt nhân của X là 10 hạt

Xác ñịnh công thức của MX2

Bài 14:

Giải:

Gọi số p và số n của M và X lần lượt là ZM,

e trong phân tử MX2 là 178 hạt: 2ZM + NM + 2

NM – ZM = 4 => NM = ZM + 4

TR ẦN

ZX = NX

ZM – ZX = 10

Thế (2),

Giải hệ (4),

ZX = 16 => X là S

=> công thức hợp chất là FeS2

Hợp chất Y có công thức MX2 trong ñó M chiếm 46,67% về khối lượng

Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt

Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton

Tổng số proton trong MX2 là 58

Tìm CTPT của MX2

Bài 15:

Giải:

Gọi số p và số n của M và X lần lượt là ZM,

M chiếm 46,67% về khối lượng ZM + NM = 46,67% (ZM + NM + 2

(ZX + NX))

Nguyễn Thanh Tú

(4) www

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Thế (2),

(ZX + ZX))  300(ZM + ZM + 4) = 140

(ZX + ZX))  15(ZM + ZM + 4) = 7

(ZX + ZX))

Giải hệ (4),

- `28ZX =

ZX = 16 => X là S

=> công thức hợp chất là FeS2 ðS: FeS2

Một hợp chất ñược tạo thành từ cation A2+ và anion B2-

Trong phân tử AB có tổng số hạt là 84,

trong ñó số hạt mang ñiện gấp 2 lần số hạt không mang ñiện

Tổng số hạt của A2+ ít hơn tổng số hạt của B2- là 16

Xác ñịnh nguyên tố A,

B biết tỉ số nguyên tử khối của A và B là 3 : 4

Bài 16:

TR ẦN

Giải:

Gọi số p và số n của A và B lần lượt là Z1,

2Z1 + N1 + 2Z2 + N2 = 84

2Z1 + 2Z2 = 2(N1 + N2)

(2Z1 + N1

Từ (1) và (2) => Z1 + Z2 = N1 + N2 = 28 (4)

=> N2 = 28 – N1  4(Z1 + N1) = 3(Z2 + N2)

 4Z1 + 4N1 – 3Z2 – 3N2 = 0

 4Z1 + 4N1 – 3Z2 – 3(28 – N1) = 0  4Z1 + 7N1 – 3Z2 = 84 (3)

7x(3’)

Z1 = N1 = 12 => MA = 24 => A là Mg

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Z2 = N2 = 16 => MB = 32 => B là S Hợp chất A tạo thành từ các ion M+ và X2-

Trong phân tử A có 140 hạt các loại (p,

trong ñó số hạt mang ñiện bằng 65,714% tổng số hạt

Số khối của M lớn hơn của X là 23

Xác ñịnh CTPT của A

Bài 17:

ðS: Tìm ñược ZM + NM = 39 và ZX + NX = 16 CT của A: K2O

Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X-

Tổng số hạt p,

e trong phân tử MX2 là 186 hạt,

trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 54 hạt

Số khối của ion M2+ nhiều hơn nhiều hơn trong X- là 21 hạt

Tổng số hạt p,

e trong M2+ nhiều hơn trong X- là 27 hạt

Xác ñịnh vị trí của M,

X trong bảng tuần hoàn,

Bài 18:

Một hợp chất B ñược tạo bởi một kim loại hóa trị 2 và một phi kim hóa trị 1

Tổng số hạt trong phân tử B là 290

Tổng số hạt không mang ñiện là 110,

hiệu số hạt không mang ñiện giữa phi kim và kim loại trong B là 70

Tỉ lệ số hạt mang ñiện của kim loại so với phi kim trong B là 2 : 7

Tìm A,

Z của kim loại và phi kim trên

TR ẦN

Bài 19:

Hợp chất Y có công thức M4X3

Biết: Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt

Ion M3+ có số e bằng số e của ion X4-

Tổng số hạt p,

e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106

Xác ñịnh hợp chất Y

Bài 20:

Mỗi phân tử XY3 có tổng các hạt proton,

nơtron,

trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 60,

số hạt mang ñiện của X ít hơn số hạt mang ñiện của Y là 76

Hãy xác ñịnh kí hiệu hoá học của X,Y và XY3

Bài 21:

Hợp chất A có dạng MXa có tổng số hạt proton là 77

Số hạt mang ñiện trong M nhiều hơn số hạt mang ñiện trong X là 18 hạt

Trong A số proton của X lớn hơn số proton của M là 25

Xác ñịnh CTPT của A

Bài 22:

Tổng số p,

e trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52

M và X tạo thành hợp chất MXa

Trong phân tử MXa,

tổng số proton của các nguyên tử bằng 77

Xác ñịnh CTPT của MXa

Bài 23:

BÀI TOÁN VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG,

KÍCH THƯỚC NGUYÊN TỬ

Khối lượng riêng của một chất: D'=

V là thể tích 1 mol tinh thể trong ñó thể tích thực của nguyên tử chiếm b% thể tích => thể tích 1 nguyên tử R : VR =

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

b% 4 = πr3 (r: bán kính nguyên tử) 23 3 6,022×10

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Tính bán kính nguyên tử gần ñúng của Ca ở 200C,

biết tại thể tích của 1 mol Ca bằng 25,87 cm3

Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Ca có hình cầu,

có ñộ ñặc khít là 74%

Bài 24:

Tính bán kính nguyên tử gần ñúng của Au 200C biết ở nhiệt ñộ ñó,

khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3

Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể

Cho nguyên tử khối của Au là 196,97

Bài 25:

Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca,

Cu ñều có dạng hình cầu,

sắp xếp ñặc khít bên nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể khối tinh thể

Hãy tính thể tích nguyên tử Ca,

Cu (theo ñơn vị A0) biết khối lượng riêng ở ñktc của chúng ñều ở thể rắn tương ứng là 1,55g/cm3,

Bài 26:

Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43A0 và có khối lượng nguyên tử là

Bài 27:

a/ Tính khối lượng riêng của nguyên tử nhôm

Bài 28:

TR ẦN

b/ Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể,

còn lại là các khe trống

Xác ñịnh khối lượng riêng ñúng của Al

Nguyên tử kẽm có bán kính r = 1,35

10-10m,

có khối lượng bằng 65

a) Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm

ðS: a) D'= 10,475 g/cm3

b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2

Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn

1015g/cm3

Bán kính gần ñúng của hạt nơtron là 1,5

10-15m,

còn khối lượng của nơtron là 1,675

10-27kg

Tính khối lượng riêng của nơtron

Bài 29:

ðS: D'= 118

109 kg/cm3

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

Bài 30:

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Tinh thể ñồng kim loại có cấu trúc lập phương tâm diện

b) Tính cạnh lập phương a (Å) của mạng tinh thể,

biết nguyên tử Cu có bán kính bằng 1,28 Å

a) Hãy vẽ cấu trúc mạng tế bào cơ sở và cho biết số nguyên tử Cu chứa trong tế bào sơ ñẳng này

c) Xác ñịnh khoảng cách gần nhất giữa hai nguyên tử Cu trong mạng

d) Tính khối lượng riêng của Cu theo g/cm3

Tinh thể vàng kim loại có cấu trúc lập phương tâm diện

ðộ dài cạnh của ô mạng cơ sở là 4,07

10-10 (m)

Bài 31:

a) Hãy vẽ cấu trúc mạng tế bào cơ sở và cho biết số nguyên tử Au chứa trong tế bào sơ ñẳng này

TR ẦN

SỰ PHÓNG XẠ

c) Tính % không gian trống trong mạng lưới tinh thế Au

b) Tính bán kính nguyên tử Au

Sự phân rã hạt nhân

Tính phóng xạ là tính chất của một số hạt nhân nguyên tử không bền,

có thể tự biến ñổi,

phát ra các bức xạ hạt nhân (gọi là các tia phóng xạ)

Tia phóng xạ có thể là chùm các hạt mang ñiện dương như hạt α (phóng xạ α: He ),

hạt mang ñiện âm như chùm electron (phóng xạ β: −10 e )

không mang ñiện như nơtron hoặc tia γ (có bản chất giống như ánh sáng nhưng năng lượng lớn hơn nhiều)

Sự tự biến ñổi như vậy của hạt nhân nguyên tử gọi là sự phân rã phóng xạ hay phân rã hạt nhân

Th + 24 He

Trong phản ứng hạt nhân,

cả số khối và ñiện tích ñược bảo toàn

Phóng xạ phân hạch

Sự phân hạch là quá trình các hạt nhân nguyên tử có số khối lớn như 235U tự vỡ thành các mảnh hạt nhân kèm theo sự thoát nơtron và một số hạt cơ bản khác

Th + 24 He

Chu kỳ bán huỷ: là khoảng thời gian các chất phóng xạ phân huỷ hết một nửa khối lượng

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Biểu thức mối liên hệ giữa thời gian phân rã phóng xạ (t),

lượng ban ñầu (N0) và lượng chất tại thời ñiểm t của chất phóng xạ (Nt) là: ln

N0 = kt Nt

Thời gian cần thiết ñể phân huỷ một nửa lượng chất ban ñầu gọi là chu kỳ bán huỷ:

k ñược gọi là hằng số phúng xạ

Phóng xạ nhiệt hạch

Sự nhiệt hạch là quá trình các nguyên tố phóng xạ có số khối nhỏ,

khi va chạm kết hợp với nhau thành hạt nhân mới

H + 12 H → 24 He

Vd: Khi ñưa khối khi ñơteri ( 12 H ) lên nhiệt ñộ cao (hàng triệu ñộ) thì do va chạm,

từng cặp hai hạt nhân có thể kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân mới

∆E: năng lượng thoát ra

∆m: ñộ hụt khối lượng

Trong ñó:

TR ẦN

Trong quá trình phóng xạ luôn có sự hụt khối lượng: tổng khối lượng các hạt tạo thành nhỏ hơn tổng khối lượng của hạt nhân ban ñầu

Khối lượng bị hao hụt này chuyển hoá thành năng lượng khổng lồ ñược tính theo CT: ∆E = ∆mc2

Bài toán về phóng xạ

Khi cho hạt nhân 24 He bắn phá vào hạt nhân 147 N người ta thu ñược 1 proton và một hạt nhân X

Hỏi số khối A,

số ñơn vị ñiện tích Z của hạt nhân X và hãy cho biết X là nguyên tố gì

Na + 24 He →

Be + 24 He →

Li + 11 H →

Viết các phương trình biến ñổi hạt nhân

Bài 33:

Bài 32:

Cl + 11 H →

Hầu hết các nguyên tố có Z > 82 ñều là nguyên tố phóng xạ

Một trong 206 những họ phóng xạ là họ uran: bắt ñầu là 238 92 U ,

Hãy tính số phóng xạ α ( 24 He ),

β ( −10 e ) trong quá trình diễn ra chuỗi phóng xạ Bài 34:

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Hỏi 9 mẫu ñá tồn tại bao nhiêu năm,

biết chu kỳ bán huỷ T của 238 92 U là 4,5

10 năm

Bài 35:

Một mẫu ñá ñược tìm thấy với thành phần 13,2 mg U238 và 2,06 mg Pb206

Biết trong quá trình phân rã U238 thành Pb206 có chu kì phân rã là 4,51

109 (năm)

Tính tuổi của mẫu ñá ñó

Bài 36:

ðồng vị phóng xạ 131 53 I ñược dùng trong y học ñể chữa bệnh tuyến giáp

b) Tính thời gian ñể lượng

a) Tính chu kỳ bán huỷ của

Bài 37:

I còn lại 10%

Trong một mẫu thân cây người ta xác ñịnh ñược có 7,4g 14C

Sau 100 năm,

lượng 14C còn lại là bao nhiêu

? Biết chu kỳ bán huỷ của 14C là 250 năm

TR ẦN

Bài 38:

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC I

Cấu tạo bảng hệ thống tuần hoàn Bảng tuần hoàn gồm các ô nguyên tố,

ñược chia thành 7 chu kỳ ñánh STT từ 1 ñến 7 và 16 nhóm chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B

Nhóm A gồm các nguyên tố s,

Nhóm B gồm các nguyên tố d,

Số thứ tự của ô = số Z = số electron

Số thứ tự của chu kỳ = số lớp electron Số thứ tự của nhóm = số electron hoá trị

ðối với các nguyên tố nhóm A,

số electron hoá trị = số electron lớp ngoài cùng

ðối với các nguyên tố nhóm B,

số electron hoá trị = số electron lớp ngoài cùng + electron ở phân lớp sát lớp ngoài cùng chưa bão hoà Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm A: nsanpb

TR ẦN

Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm B: (n-1)dansb Một số nhóm A:

Nhóm VIIA: nhóm halogen

Gồm các nguyên tố: F,

I (At là nguyên tố phóng xạ)

Có 7 e lớp ngoài cùng : ns2np5

do ñó các nguyên tố nhóm VIIA là những phi kim ñiển hình

+ tác dụng với kim loại → muối: vd

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

+ tác dụng với hidro → khí hidro halogenua: X2 + H2 → 2HX HX tan trong nước ñược dung dịch axit halogen hidric

Nhóm IA: nhóm kim loại kiềm Gồm các nguyên tố: Li,

Cs (trừ H,

không xét Fr vì là nguyên tố phóng xạ) Có 1 e lớp ngoài cùng : ns1

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

do ñó các nguyên tố nhóm IA là những kim loại ñiển hình

+ tác dụng với nước → bazơ:

R + H2O → ROH + 1/2H2

Nhóm IIA: nhóm kim loại kiềm thổ Gồm các nguyên tố: Be,

Ba (Ra là nguyên tố phóng xạ)

Có 2e lớp ngoài cùng : ns2

+ tác dụng với phi kim (halogen) → muối: 2R + X2 → 2RX

+ tác dụng với oxi → oxit kim loại :

do ñó các nguyên tố nhóm IIA là những kim loại ñiển hình

TR ẦN

2R + O2 → 2RO

+ tác dụng với nước → bazơ (chỉ có Ca,

Ba tác dụng):

R + 2H2O → R(OH)2 + H2

+ tác dụng với phi kim (halogen) → muối: R + X2 → RX2

SỰ BIẾN ðỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Bán kính nguyên tử tăng dần ðộ âm ñiện giảm dần

+ ðối với các nguyên tố nhóm A

Công thức oxit cao nhất

Công thức hợp chất với hidro

RH (rắn)

RH2 (rắn)

TR ẦN

Công thức hidroxit

RH4 (khí)

RH3 (khí)

RH2 (khí)

RH (khí)

RH3 (rắn)

Chú ý: Nếu nguyên tố có tính phi kim thì oxit và hidroxit tương ứng có tính axit

Nếu nguyên tố có tính kim loại thì oxit và hidroxit tương ứng có tính bazơ

Các nguyên tố nhóm IA,

và IIIA cũng tạo ñược hợp chất với hidro (hidrua kim loại – là chất rắn) có công thức tương ứng: RH,

Trong cỏc hợp chất này,

VD: NaH: natri hidrua CaH2: canxi hidrua Tính bazơ của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng giảm Tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng tăng

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Tính bazơ của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng tăng

TR ẦN

Tính axit của oxit cao nhất và hidroxit tương ứng giảm

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

CHƯƠNG 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC SỰ BIẾN ðỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CÁC NGUYÊN TỐ Nêu các quy luật biến thiên tính kim loại,

tính phi kim,

ñộ âm ñiện,

bán kính nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kì,

Giải thích

Nêu các quy luật biến thiên tính axit,

bazơ của các oxit cao nhất và hidroxit tương ứng trong một chu kì,

Giải thích

Bài 2:

Cho các nguyên tố sau: 19X,

Bài 3:

Bài 1:

So sánh tính kim loại của các nguyên tố X,

Giải thích

So sánh tính phi kim của các nguyên tố A,

Giải thích

So sánh ñộ âm ñiện của các nguyên tố X,

Giải thích

So sánh bán kính nguyên tử của các nguyên tố X,

Giải thích

B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng HTTH có tổng số ñiện tích hạt nhân là 90 (X có ñiện tích hạt nhân nhỏ nhất)

Bài 4:

TR ẦN

Xác ñịnh số ñiện tích hạt nhân của X,

gọi tên các nguyên tố ñó

Viết cấu hình e của X2-,

So sánh bán kính của chúng

Cho các nguyên tố thuộc chu kỳ 2: Li,

Bài 5:

Hãy căn cứ vào cấu hình electron ñể xác ñịnh các nguyên tố:

Có thể tạo thành cation,

? Viết công thức ion ñược tạo thành

Tồn tại ñược ở dạng phân tử gồm 2 nguyên tử

Có hoá trị cao nhất ñối với hiñro và oxi là bao nhiêu

? Viết công thức phân tử của chất ñó

Viết các phương trình phản ứng hoá học của các oxit sau với nước (nếu có): Na2O,

N2O5 và nhận xét sự biến ñổi tính chất của chúng

Bài 6:

XÁC ðỊNH VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố mà electron ngoài cùng là 4s

Từ ñó xác ñịnh vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn

Bài 7:

Hãy viết cấu hình electron lớp ngoài cùng (e hoá trị) của các nguyên tử nguyên tố sau:

Bài 8:

Sn chu kỳ 5 nhóm IVA

Ta chu kỳ 6,

Ag chu kỳ 5 nhóm IB

Mo chu kì 5 nhóm VIB

Tổng số hạt nơtron,

electron trong nguyên tử một ñồng vị bền của nguyên tố X là 16

Bài 9:

Hãy viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Viết cấu hình electron nguyên tử của X và xác ñịnh vị trí của nó trong bảng tuần hoàn

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA

Nguyên tử của nó có tổng số hạt proton,

nơtron,

Bài 10:

b) Liên kết trong hợp chất của X với Na và với H là liên kết gì

? Mô tả sự hình thành liên kết ñó

Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 58 và số khối nhỏ hơn

Bài 11:

Xác ñịnh tên nguyên tố ñó

Viết cấu hình electron nguyên tử và xác ñịnh vị trí của nguyên tố ñó trong bảng tuần hoàn

Dự ñoán khả năng ñặc trưng của nguyên tố ñó khi nó tham gia phản ứng hoá học

X và Y là 2 nguyên tố ở 2 nhóm liên tiếp trong bảng tuần hoàn,

X thuộc nhóm III

Biết tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 19

Xác ñịnh X,

TR ẦN

Bài 12:

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 nhóm liên tiếp trong bảng tuần hoàn

Biết tổng số electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B bằng 13 và tổng số proton trong hạt nhân của chúng bằng 25

Bài 13:

Y thuộc những nhóm nào trong bảng tuần hoàn

Viết cấu hình electron của nguyên tử X,

A và B là 2 nguyên tố mà hạt nhân nguyên tử A,

B ñều có số proton bằng số nơtron

Một phân tử AB2 có khối lượng phân tử là 44 ñvC

Bài 14:

Chứng tỏ rằng B chỉ có thể thuộc chu kỳ 1 hoặc 2

Biết B thuộc nhóm VIA

Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử B

Suy ra cấu hình electron của nguyên tử A và vị trí của nguyên tử A trong bảng tuần hoàn

Xác ñịnh hợp chất AB2

Oxit cao nhất của nguyên tố R có phân tử khối là 142

Cho biết một nguyên tử R có số proton bằng 15/16 số nơtron

Viết cấu hình e của nguyên tử R,

từ ñó suy ra vị trí của R trong bảng tuần hoàn

Bài 15:

BÀI TOÁN VỀ HAI NGUYÊN TỐ TRONG CÙNG CHU KỲ,

CÙNG NHÓM A,

B là hai nguyên tố ở cùng một nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH

Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A,

B bằng 32

Hãy viết cấu hình e của A,

B và các ion mà A,

B có thể tạo thành

Bài 16:

Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng HTTH

B thuộc nhóm VA

Ở trạng thái ñơn chất,

A và B không phản ứng với nhau

Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 23

Viết cấu hình e của A,

Bài 17:

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Hai nguyên tố A và B ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng HTTH

A thuộc nhóm VIA

Ở trạng thái ñơn chất,

A và B phản ứng với nhau

Tống số p trong hạt nhân nguyên tử A và B là 25

Viết cấu hình e của A và B

Xác ñịnh vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn

Bài 18:

Hai nguyên tố A và B ở cùng nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong HTTH

B và D'là hai nguyên tố kế cận nhau trong cùng một chu kì

Bài 19:

Nguyên tố A có 6e ở lớp ngoài cùng

Hợp chất X của A với H chứa 11,1% H

Xác ñịnh phân tử lượng của X suy ra A,

Hợp chất Y có công thức AD2 trong ñó 2 nguyên tố A và D'ñều ñạt cơ cấu bền của khí hiếm

Xác ñịnh tên của D

Hợp chất Z gồm 3 nguyên tố B,

D có tỉ lệ khối lượng mA: mB: mD = 1: 1: 2,2

Hỗn hợp gồm 2 lit hơi của Y và một lit hơi của Z có d/H2 = 51,5

Xác ñịnh công thức phân tử của Z

Hợp chất M ñược tạo nên từ cation X+ và anion Y3-,

mỗi ion ñều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố phi kim tạo nên

Biết tổng số proton trong X+ là 11 và trong Y3- là 47

Hai nguyên tố trong Y3- thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn và có số thứ tự cách nhau 7 ñơn vị

Hãy xác ñịnh CTPT của M

TR ẦN

Bài 20:

Hợp chất ion M ñược tạo nên từ cation X+ và anion Y2-,

mỗi ion ñều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố

Tổng số electron trong phân tử M là 70,

số electron trong 1 ion X+ ít hơn trong ion Y2- là 40

Xác ñịnh CTPT của M

Biết mỗi nguyên tử của 2 nguyên tố trong Y2- ñều có 6 electron ở lớp ngoài cùng

Bài 21:

XÁC ðỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT,

CÔNG THỨC HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO Trong oxit cao nhất,

nguyên tố R có số oxi hoá là +5

Trong hợp chất của R với hidro,

hidro chiếm 8,82% về khối lượng

Tìm nguyên tố R và viết công thức cấu tạo hợp chất oxit và hợp chất với hidro của R

Bài 22:

Hướng dẫn:

Trong oxit cao nhất,

nguyên tố R có số oxi hoá là +5 => CT oxit cao nhất: => CT hợp chất khí với hidro: RH3

Một nguyên tố A tạo thành 2 loại oxit có công thức AOx và AOy lần lượt chứa 50% và 60% oxi về khối lượng

Xác ñịnh nguyên tố A và công thức phân tử 2 oxit

Bài 23:

Hướng dẫn: AOx: %O =

16 x 800x

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

AOy: %O =

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Một nguyên tố R tạo ñược 2 loại oxit RaOx và RbOy,

Tỉ số phân tử khối của 2 oxit là 1,25 và tỉ số phần trăm khối lượng oxi trong 2 oxit là 1,2

Giả sử x > y

Xác ñịnh nguyên tố R và viết công thức phân tử,

công thức cấu tạo của 2 oxit

Bài 24:

RbOy: %O =

TR ẦN

RaOx: %O =

Hướng dẫn:

Tỉ số phân tử khối của 2 oxit là 1,25 =>

Vì b ≤ 2 => xét 2 trường hợp

a = 1 => R = 5,3 8 > 0 =>  (loại) 2,5 − a  a = 2 => R = 16

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron cuối cùng là 3p3

Nguyên tử nguyên tố Y có 6 electron lớp ngoài cùng

Trong hợp chất của Y với hidro,

Y chiếm 88,89% về khối lượng

Bài 25:

X kết hợp với Y tạo thành hợp chất Z trong ñó X chiếm 43,66%

Z có phân tử khối là 142

a) Xác ñịnh 2 nguyên tố X,

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

b) Tìm công thức hợp chất Z và viết công thức cấu tạo của Z

Bài 26:

Cho 3 nguyên tố X,

Trong ñó X,

Y thuộc cùng một chu kỳ

trong ñó X có số oxi hoá +5 và Z chiếm 56,34% khối lượng

Biết Z là phi kim

trong ñó Y chiếm 50% khối lượng

a) Xác ñịnh các nguyên tố X,

P kết hợp với Z tạo hợp chất có công thức PaZ5

=> số oxi hóa của Z là –a => 1 ≤ a ≤ 4 5Z

TR ẦN

Hướng dẫn:

b) Sắp xếp các nguyên tố X,

Z theo chiều tính phi kim tăng dần

XH3: %H =

Biện luận :

Nghiệm phù hợp : a = 2

Z là oxi

Y kết hợp với O tạo thành hợp chất Y2Ob 2Y

=> số oxi hóa của Y là +b => 1 ≤ a ≤ 7

Biện luận :

Nghiệm phù hợp : b = 4

Y là lưu huỳnh

Nguyên tố R có hợp chất khí với H là RH3

Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R

Bài 27:

a) Xác ñịnh nguyên tố R

b) Cho 28,4g oxit trên hòa tan vào 80 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28g/ml)

Tính C% của dung dịch muối sau phản ứng

Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro dạng RH3

Thành phần % về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất là 25,926%

Bài 28:

Đóng góp PDF bởi GV

Nguyễn Thanh Tú

com/in/daykemquynhon GV: §Æng ThÞ H−¬ng Giang – THPT §−êng An

Xác ñịnh tên nguyên tố

Viết CTPT của oxit cao nhất của nguyên tố ñó

Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng ñể trung hòa hết 200ml dung dịch A trên

Hòa tan hết 3,24g oxit cao nhất của R vào nước thu ñược 150 ml dung dịch A

Tính nồng ñộ mol/l của dung dịch A

Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng HTTH

Hợp chất Y của X với hidro có 97,26% X về khối lượng

Xác ñịnh tên X

Bài 29:

B là kim loại nhóm A và có 2 electron lớp ngoài cùng

Cho 9,6g B tác dụng vừa ñủ với 200g dung dịch Y 14,6% ở trên tạo ra khí C và dung dịch D

Xác ñịnh C% các chất trong dung dịch D

Nguyên tố R là ph